Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銅, chiết tự chữ ĐÒNG, ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銅:
銅
Biến thể giản thể: 铜;
Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;
銅 đồng
§ Một kim loại chất đỏ, ngày xưa gọi là xích kim 赤金.
đồng, như "đồng bạc, đồng tiền; đồng cân" (vhn)
đòng, như "lưỡi đòng (vũ khí nhọn)" (btcn)
Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;
銅 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 銅
(Danh) Đồng (copper, Cu).§ Một kim loại chất đỏ, ngày xưa gọi là xích kim 赤金.
đồng, như "đồng bạc, đồng tiền; đồng cân" (vhn)
đòng, như "lưỡi đòng (vũ khí nhọn)" (btcn)
Chữ gần giống với 銅:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銅
铜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銅
| đòng | 銅: | lưỡi đòng (vũ khí nhọn) |
| đồng | 銅: | đồng bạc, đồng tiền; đồng cân |
Gới ý 15 câu đối có chữ 銅:

Tìm hình ảnh cho: 銅 Tìm thêm nội dung cho: 銅
