Chữ 銅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銅, chiết tự chữ ĐÒNG, ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銅:

銅 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 銅

銅

Chiết tự chữ 銅

Chiết tự chữ đòng, đồng bao gồm chữ 金 同 hoặc 釒 同 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銅 cấu thành từ 2 chữ: 金, 同
  • 金 ghim, găm, kim
  • 同 đang, đùng, đồng
  • 2. 銅 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 同
  • 釒 kim, thực
  • 同 đang, đùng, đồng
  • đồng [đồng]

    U+9285, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 铜;
    Pinyin: tong2;
    Việt bính: tung4;

    銅 đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 銅

    (Danh) Đồng (copper, Cu).
    § Một kim loại chất đỏ, ngày xưa gọi là xích kim 赤
    金.

    đồng, như "đồng bạc, đồng tiền; đồng cân" (vhn)
    đòng, như "lưỡi đòng (vũ khí nhọn)" (btcn)

    Chữ gần giống với 銅:

    䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銅

    铜,

    Chữ gần giống 銅

    鉀, 鋍, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑, 鋐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銅 Tự hình chữ 銅 Tự hình chữ 銅 Tự hình chữ 銅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銅

    đòng銅:lưỡi đòng (vũ khí nhọn)
    đồng銅:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 銅:

    正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

    Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

    Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

    銅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銅 Tìm thêm nội dung cho: 銅