Từ: 另眼相看 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 另眼相看:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 另 • 眼 • 相 • 看

Nghĩa của 另眼相看 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngyǎnxiāngkàn] Hán Việt: LÁNH NHÃN TƯƠNG KHÁN
nhìn với con mắt khác; phân biệt đối xử; biệt đãi。用另一种眼光看待, 多指看待某个人(或某种人)不同于一般。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 另

liếng另:vốn liếng
lánh另:xa lánh
lính另:lính quýnh
tránh另:tránh né

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan看:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán看:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản看:khản tiếng, khản đặc
khớn看: 
另眼相看 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 另眼相看 Tìm thêm nội dung cho: 另眼相看