Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 另眼相看 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 另眼相看:
Nghĩa của 另眼相看 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìngyǎnxiāngkàn] Hán Việt: LÁNH NHÃN TƯƠNG KHÁN
nhìn với con mắt khác; phân biệt đối xử; biệt đãi。用另一种眼光看待, 多指看待某个人(或某种人)不同于一般。
nhìn với con mắt khác; phân biệt đối xử; biệt đãi。用另一种眼光看待, 多指看待某个人(或某种人)不同于一般。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 另
| liếng | 另: | vốn liếng |
| lánh | 另: | xa lánh |
| lính | 另: | lính quýnh |
| tránh | 另: | tránh né |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |

Tìm hình ảnh cho: 另眼相看 Tìm thêm nội dung cho: 另眼相看
