Từ: tức ngực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tức ngực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tứcngực

Dịch tức ngực sang tiếng Trung hiện đại:

闭气 《呼吸微弱, 失去知觉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tức

tức:tức là; tức tối; tức tốc
tức:tức là, tức tối; tức tốc
tức:tức (con dâu)
tức:tin tức
tức:tức (tắt lửa)
tức: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngực

ngực𦙏:lồng ngực
ngực𦞐:lồng ngực

Gới ý 15 câu đối có chữ tức:

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

tức ngực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tức ngực Tìm thêm nội dung cho: tức ngực