Từ: 暄涼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暄涼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

huyên lương
☆Tương tự:
hàn huyên
暄.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暄

huyên:hàn huyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涼

ghềnh:lên thác xuống ghềnh
lương:thê lương
暄涼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暄涼 Tìm thêm nội dung cho: 暄涼