Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 另起炉灶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 另起炉灶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 另起炉灶 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngqǐlúzào] 1. làm lại。比喻重新做起。
这次试验失败了,咱们另起炉灶。
thử nghiệm lần này bị thất bại, chúng ta sẽ làm lại.
2. làm kiểu khác; làm cách khác。比喻另立门户或另搞一套。
这个分厂计划脱离总厂,另起炉灶。
kế hoạch của phân xưởng này không theo kế hoạch của nhà máy, họ làm theo cách khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 另

liếng:vốn liếng
lánh:xa lánh
lính:lính quýnh
tránh:tránh né

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灶

bếp:nhà bếp; cái bếp
táo:táo quân
另起炉灶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 另起炉灶 Tìm thêm nội dung cho: 另起炉灶