Từ: 行猎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行猎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行猎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngliè] đi săn。打猎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp
行猎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行猎 Tìm thêm nội dung cho: 行猎