Chữ 祚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祚, chiết tự chữ TỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祚:

祚 tộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祚

祚

Chiết tự chữ 祚

Chiết tự chữ tộ bao gồm chữ 示 乍 hoặc 礻 乍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祚 cấu thành từ 2 chữ: 示, 乍
  • 示 kì, thị
  • 乍 cha, chạ, sã, sạ, tác
  • 2. 祚 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 乍
  • 礻 kì, thị, tự
  • 乍 cha, chạ, sã, sạ, tác
  • tộ [tộ]

    U+795A, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zuo4;
    Việt bính: zou6
    1. [寶祚] bảo tộ;

    祚 tộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 祚

    (Danh) Phúc khí, vận hạnh.
    ◇Thiền Uyển Tập Anh 禪
    苑集英: Quốc tộ như đằng lạc, Nam thiên lí thái bình. Vô vi cư điện các, Xứ xứ tức đao binh 國祚如藤絡, 南天理太平. 無爲居殿閣, 處處息刀兵 (Pháp Thuận 法順) Vận nước như dây cuốn, Trời Nam sống thái bình. Rảnh rang trên điện các, Chốn chốn dứt đao binh.

    (Danh)
    Ngôi vua.
    ◎Như: đế tộ 帝祚 ngôi vua.
    ◇Ban Cố 班固: Vãng giả Vương Mãng tác nghịch, Hán tộ trung khuyết 往者王莽作逆, 漢祚中缺 (Đông đô phú 東都賦) Ngày trước Vương Mãng làm phản, ngôi vua Hán nửa chừng suy vi.

    (Danh)
    Phúc lành.
    ◎Như: thụ tộ 受祚 nhận phúc.

    (Danh)
    Năm.
    ◇Tào Thực 曹植: Sơ tuế nguyên tộ 初歲元祚 (Chánh hội 正會) Năm mở đầu.
    tộ, như "tộ (phúc)" (vhn)

    Nghĩa của 祚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuò]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỘ
    1. phúc。福。
    2. ngai vàng。君主的位置。
    帝祚
    ngai vàng của vua
    践祚
    lên ngôi vua.

    Chữ gần giống với 祚:

    祏, 祐, 祓, 祔, 祕, 祖, 祗, 祙, 祚, 祛, 祜, 祝, 神, 祠, 祢, 𥘶, 𥘷,

    Chữ gần giống 祚

    禫, 祱, 祽, 祼, 祻, 舴, 祺, 祹, 祸, 祷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祚 Tự hình chữ 祚 Tự hình chữ 祚 Tự hình chữ 祚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祚

    tộ祚:tộ (phúc)
    祚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祚 Tìm thêm nội dung cho: 祚