Từ: 侵擾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵擾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xâm nhiễu
Xâm phạm quấy nhiễu.
◇Sử Kí 記:
Xâm nhiễu sóc phương, sát lược lại dân thậm chúng
方, 眾 (Hung Nô truyện 傳) Xâm phạm quấy nhiễu phương bắc, cướp bóc giết hại quan dân rất nhiều.

Nghĩa của 侵扰 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnrǎo] quấy nhiễu; quấy rối。侵犯扰乱。
侵扰边境。
quấy nhiễu vùng biên giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擾

nhiễu:quấy nhiễu
nhầu:nhầu nát
侵擾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侵擾 Tìm thêm nội dung cho: 侵擾