Từ: 偉才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偉才:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偉 • 才

vĩ tài
Tài năng trác việt.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
(Nhân) niên thập tam năng thông Thi, Dịch, Xuân Thu, bác học hữu vĩ tài
(駰)年十三能通詩, 易, 春秋, 博學有偉才 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) (Thôi Nhân) lên mười ba tuổi đã thông hiểu các kinh Thi, Dịch và Xuân Thu, học rộng và có tài năng trác việt.Người có tài năng trác việt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偉

vĩ偉:hùng vĩ
vỉ偉:van vỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài才:tài đức, nhân tài
偉才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偉才 Tìm thêm nội dung cho: 偉才