Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 样品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 样品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 样品 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàngpǐn] hàng mẫu。做样子的物品(多用于商品推销或材料试验)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
样品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 样品 Tìm thêm nội dung cho: 样品