Từ: thần dân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thần dân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thần • dân

Nghĩa thần dân trong tiếng Việt:

["- Nhân dân ở dưới quyền vua."]

Dịch thần dân sang tiếng Trung hiện đại:

臣民 《君主国家的官吏与人民。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần唇:thần (môi), bần thần
thần娠:thần (thời kì mang thai)
thần宸:thần (buồng trong)
thần晨:bần thần
thần神:thần tiên; tinh thần
thần脣:thần (môi), bần thần
thần臣:thần dân, thần tử
thần辰:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Gới ý 11 câu đối có chữ thần:

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

影落青松裏,神留絳帳中

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

thần dân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thần dân Tìm thêm nội dung cho: thần dân