Từ: 辯才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辯才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biện tài
Có tài thuyết khách.

Nghĩa của 辩才 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàncái] 书;名
tài hùng biện; tài tranh biện。辩论的才能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辯

biện:biện chứng; biện luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
辯才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辯才 Tìm thêm nội dung cho: 辯才