Từ: 才气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 才 • 气

Nghĩa của 才气 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáiqì] 名
tài hoa; tài ba; tài。才华;较高的思维或办事能力,着重并表现于外的文艺方面的才华。
李白是唐代的一位才气横溢的诗人。
Lý Bạch là một nhà thơ nổi tiếng tài hoa vào đời Đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài才:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
才气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才气 Tìm thêm nội dung cho: 才气