Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兜挡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜挡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兜挡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōudǎng] đối phó; chống lại; ngăn lại。抵挡;对付。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng:cáng đáng
兜挡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜挡 Tìm thêm nội dung cho: 兜挡