Nghĩa từ tạ trong tiếng Việt:
["- Cảm ơn và từ giã."]Dịch từ tạ sang tiếng Trung hiện đại:
辞让 《客气地推让。》辞谢 《很客气地推辞不受。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạ
| tạ | 怛: | một tạ thóc |
| tạ | 担: | một tạ |
| tạ | 擔: | một tạ |
| tạ | 榭: | thuỷ tạ (nhà giữa hồ) |
| tạ | 藉: | tạ (vật lót dưới) |
| tạ | 謝: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |
| tạ | 谢: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |
Gới ý 15 câu đối có chữ từ:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi
Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi
Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân
Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Tìm hình ảnh cho: từ tạ Tìm thêm nội dung cho: từ tạ
