Từ: 叮咬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叮咬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叮 • 咬

Nghĩa của 叮咬 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngyǎo] đốt; chích (muỗi)。叮1.。
蚊虫叮咬
muỗi đốt; muỗi chích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叮

đinh叮:đinh ninh (cứ tin rằng)
điếng叮:đau điếng, chết điếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬

giảo咬:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
rao咬:rêu rao
叮咬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叮咬 Tìm thêm nội dung cho: 叮咬