Cao su chống va đập cửa

Từ: 定从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定从 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngzòng] lập minh ước hợp tung。订立合纵的盟约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
定从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定从 Tìm thêm nội dung cho: 定从