Chữ 鈕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈕, chiết tự chữ NÚT, NẠO, NỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈕:

鈕 nữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈕

鈕

Chiết tự chữ 鈕

Chiết tự chữ nút, nạo, nữu bao gồm chữ 金 丑 hoặc 釒 丑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈕 cấu thành từ 2 chữ: 金, 丑
  • 金 ghim, găm, kim
  • 丑 giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • 2. 鈕 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 丑
  • 釒 kim, thực
  • 丑 giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • nữu [nữu]

    U+9215, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钮;
    Pinyin: niu3, chou3;
    Việt bính: nau2;

    鈕 nữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈕

    (Danh) Cái núm.
    ◎Như: ấn nữu 印
    鈕 cái núm ấn.
    ◇Thuyết văn 說文: Hoàng Đế lục tỉ giai ngọc li hổ nữu 皇帝六璽皆玉螭虎鈕 Sáu cái tỉ của Hoàng Đế đều bằng ngọc, núm hình con li con hổ.

    (Danh)
    Cái khuy, cái cúc áo.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cương giải khai liễu nữu tử, bị Tập Nhân tương thủ thôi khai, hựu tự khấu liễu 剛解開了鈕子, 被襲人將手推開, 又自扣了 (Đệ nhị thập nhất hồi) Vừa cởi được một cái khuy áo, đã bị Tập Nhân lấy tay hất ra, tự cài ngay lại.

    (Danh)
    Cái chỗ để cột dây hoặc móc lại nơi đồ vật.

    (Danh)
    Họ Nữu.

    (Động)
    Buộc, thắt.
    ◎Như: nữu khấu 紐扣 cài khuy áo.

    nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (vhn)
    nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (btcn)
    nút, như "đóng nút, thắt nút" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈕:

    䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,

    Dị thể chữ 鈕

    钮,

    Chữ gần giống 鈕

    鉌, 鋕, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈕 Tự hình chữ 鈕 Tự hình chữ 鈕 Tự hình chữ 鈕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈕

    nút鈕:đóng nút, thắt nút
    nạo鈕:nạo cùi dừa, nạo thanh tre
    nữu鈕:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
    鈕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈕 Tìm thêm nội dung cho: 鈕