Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筵, chiết tự chữ DIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筵:
筵
Pinyin: yan2, bei1, pai2;
Việt bính: jin4
1. [筵席] diên tịch;
筵 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 筵
(Danh) Chiếu tre.◇Lễ Kí 禮記: Ấp tân tựu diên 揖賓就筵 (Đầu hồ 投壺) Vái mời khách ngồi xuống chiếu.
(Danh) Ngày xưa trải chiếu xuống đất ngồi, cho nên chỗ ngồi gọi là diên.
(Danh) Tiệc rượu, cỗ.
◎Như: hỉ diên 喜筵 tiệc cưới.
◇Vương Bột 王勃: Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái 嗚呼! 勝地不常, 盛筵難再 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.
diên, như "diên tịch, hỉ diên (tiệc cưới)" (gdhn)
Nghĩa của 筵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: DIÊN
chiếu; tiệc。古人席地而坐时铺的席,泛指筵席。
喜筵
tiệc mừng.
寿筵
tiệc mừng thọ
Từ ghép:
筵席
Số nét: 13
Hán Việt: DIÊN
chiếu; tiệc。古人席地而坐时铺的席,泛指筵席。
喜筵
tiệc mừng.
寿筵
tiệc mừng thọ
Từ ghép:
筵席
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筵
| diên | 筵: | diên tịch, hỉ diên (tiệc cưới) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 筵:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Tìm hình ảnh cho: 筵 Tìm thêm nội dung cho: 筵
