Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 筵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筵, chiết tự chữ DIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筵:

筵 diên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筵

Chiết tự chữ diên bao gồm chữ 竹 延 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筵 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 延
  • trúc
  • dan, dang, diên
  • diên [diên]

    U+7B75, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2, bei1, pai2;
    Việt bính: jin4
    1. [筵席] diên tịch;

    diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 筵

    (Danh) Chiếu tre.
    ◇Lễ Kí
    : Ấp tân tựu diên (Đầu hồ ) Vái mời khách ngồi xuống chiếu.

    (Danh)
    Ngày xưa trải chiếu xuống đất ngồi, cho nên chỗ ngồi gọi là diên.

    (Danh)
    Tiệc rượu, cỗ.
    ◎Như: hỉ diên tiệc cưới.
    ◇Vương Bột : Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái ! , (Đằng Vương các tự ) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.
    diên, như "diên tịch, hỉ diên (tiệc cưới)" (gdhn)

    Nghĩa của 筵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yán]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 13
    Hán Việt: DIÊN
    chiếu; tiệc。古人席地而坐时铺的席,泛指筵席。
    喜筵
    tiệc mừng.
    寿筵
    tiệc mừng thọ
    Từ ghép:
    筵席

    Chữ gần giống với 筵:

    , , , ,

    Chữ gần giống 筵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筵 Tự hình chữ 筵 Tự hình chữ 筵 Tự hình chữ 筵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筵

    diên:diên tịch, hỉ diên (tiệc cưới)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 筵:

    Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

    Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

    Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

    Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

    筵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筵 Tìm thêm nội dung cho: 筵