Cao su chống va đập cửa

Chữ 靜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靜, chiết tự chữ TĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靜:

靜 tĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靜

Chiết tự chữ tĩnh bao gồm chữ 青 爭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靜 cấu thành từ 2 chữ: 青, 爭
  • thanh, thênh, xanh
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tĩnh [tĩnh]

    U+975C, tổng 16 nét, bộ Thanh 青
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jing4;
    Việt bính: zing6
    1. [大靜脈] đại tĩnh mạch 2. [動靜] động tĩnh 3. [平靜] bình tĩnh 4. [冷靜] lãnh tĩnh;

    tĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 靜

    (Động) Giữ yên lặng, an định.
    § Đối lại với động
    .
    ◎Như: thụ dục tĩnh nhi phong bất chỉ cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng.
    § Ghi chú: Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lí gọi là tĩnh. Tống Nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh .

    (Tính)
    Yên, không cử động.
    ◎Như: phong bình lãng tĩnh gió yên sóng lặng.

    (Tính)
    Lặng, không tiếng động.
    ◎Như: canh thâm dạ tĩnh canh khuya đêm lặng.
    ◇Lục Thải : Ngưu dương dĩ hạ san kính tĩnh (Hoài hương kí ) Bò và cừu đã xuống núi, lối nhỏ yên lặng.

    (Tính)
    Yên ổn, không có giặc giã khuấy rối.

    (Tính)
    Trong trắng, trinh bạch, trinh tĩnh.
    ◇Thi Kinh : Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung , (Bội phong , Tĩnh nữ ) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.

    (Tính)
    Điềm đạm.
    ◇Đỗ Phủ : Thái hầu tĩnh giả ý hữu dư, Thanh dạ trí tửu lâm tiền trừ , (Tống Khổng Sào Phụ ) Quan hầu tước họ Thái, người điềm đạm, hàm nhiều ý tứ, Đêm thanh bày rượu ở hiên trước.

    (Danh)
    Mưu, mưu tính.

    (Danh)
    Họ Tĩnh.

    (Phó)
    Lặng lẽ, yên lặng.
    ◇Hậu Hán Thư : Hạp môn tĩnh cư (Đặng Vũ truyện ) Đóng cửa ở yên.Cũng viết là .
    tĩnh, như "tĩnh điện; tĩnh vật" (gdhn)

    Chữ gần giống với 靜:

    , ,

    Dị thể chữ 靜

    ,

    Chữ gần giống 靜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靜 Tự hình chữ 靜 Tự hình chữ 靜 Tự hình chữ 靜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靜

    tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

    Gới ý 15 câu đối có chữ 靜:

    Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

    Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

    Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

    Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

    Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

    Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

    Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

    Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

    靜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靜 Tìm thêm nội dung cho: 靜