Cao su chống va đập cửa

Từ: 菜花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菜花 trong tiếng Trung hiện đại:

[càihuā] 1. bông cải; rau súp-lơ。花椰菜的通称。
2. hoa cải dầu。(菜花儿)油菜的花。
3. bông súp-lơ; bông cải。花椰菜的花,是普通蔬菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
菜花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菜花 Tìm thêm nội dung cho: 菜花