Cao su chống va đập cửa

Từ: 旱田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旱田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旱田 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàntián] 1. ruộng cạn; đất nương; đất gò。土地表面不蓄水的田地,如种小麦、杂粮、棉花、花生等的田地。
2. ruộng khô (không tưới được nước)。浇不上水的耕地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
旱田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旱田 Tìm thêm nội dung cho: 旱田