Từ: 可觀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可觀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khả quan
Coi được vừa mắt.Tốt đẹp.Rất, lắm.
◇Văn tuyển 選:
Cao vị trọng tước, thản nhiên khả quan
爵, 觀 (Nguyễn Vũ 瑀) (được) Địa vị cao, tước lớn, (mà vẫn) rất thản nhiên.

Nghĩa của 可观 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěguān] 1. đáng xem。值得看。
这出戏大有可观。
vở kịch này đáng xem.
2. cao; lớn; to。 指达到比较高的程度。
规模可观。
qui mô lớn.
三万元这个数目也就很可观了。
ba vạn đồng, con số này khá lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀

quan:quan sát
可觀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可觀 Tìm thêm nội dung cho: 可觀