Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khả quan
Coi được vừa mắt.Tốt đẹp.Rất, lắm.
◇Văn tuyển 文選:
Cao vị trọng tước, thản nhiên khả quan
高位重爵, 坦然可觀 (Nguyễn Vũ 阮瑀) (được) Địa vị cao, tước lớn, (mà vẫn) rất thản nhiên.
Nghĩa của 可观 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěguān] 1. đáng xem。值得看。
这出戏大有可观。
vở kịch này đáng xem.
2. cao; lớn; to。 指达到比较高的程度。
规模可观。
qui mô lớn.
三万元这个数目也就很可观了。
ba vạn đồng, con số này khá lớn.
这出戏大有可观。
vở kịch này đáng xem.
2. cao; lớn; to。 指达到比较高的程度。
规模可观。
qui mô lớn.
三万元这个数目也就很可观了。
ba vạn đồng, con số này khá lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀
| quan | 觀: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 可觀 Tìm thêm nội dung cho: 可觀
