Chữ 觀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觀, chiết tự chữ QUAN, QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觀:

觀 quan, quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觀

Chiết tự chữ quan, quán bao gồm chữ 雚 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觀 cấu thành từ 2 chữ: 雚, 見
  • hiện, kiến, kén
  • quan, quán [quan, quán]

    U+89C0, tổng 24 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guan1, guan4;
    Việt bính: gun1 gun3
    1. [傍觀] bàng quan 2. [旁觀] bàng quan 3. [悲觀] bi quan 4. [改觀] cải quan 5. [主觀] chủ quan 6. [容觀] dong quan 7. [奇觀] kì quan 8. [可觀] khả quan 9. [客觀] khách quan 10. [人生觀] nhân sinh quan 11. [觀點] quan điểm 12. [觀看] quan khán 13. [觀察] quan sát 14. [參觀] tham quan 15. [偉觀] vĩ quan;

    quan, quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 觀

    (Động) Xem xét, thẩm thị.
    ◎Như: sát ngôn quan sắc
    xem xét lời nói vẻ mặt.
    ◇Dịch Kinh : Ngưỡng tắc quan tượng ư thiên, phủ tắc quan pháp ư địa , (Hệ từ hạ ) Ngửng lên xem xét các hình tượng trên trời, cúi xuống xem xét các phép tắc dưới đất.

    (Động)
    Ngắm nhìn, thưởng thức.
    ◎Như: quan thưởng ngắm nhìn thưởng thức, tham quan thăm viếng (du lịch).
    ◇Tả truyện : Thỉnh quan ư Chu lạc (Tương Công nhị thập cửu niên ) Xin hân thưởng nhạc Chu.

    (Động)
    Bày ra cho thấy, hiển thị.
    ◇Tả truyện : Quan binh ư Đông Di (Hi Công tứ niên ) Diễn binh thị uy ở Đông Di.

    (Danh)
    Cảnh tượng, quang cảnh.
    ◎Như: kì quan hiện tượng, quang cảnh lạ lùng, hiếm có, ngoại quan hiện tượng bên ngoài.

    (Danh)
    Cách nhìn, quan điểm, quan niệm.
    ◎Như: nhân sanh quan quan điểm về nhân sinh, thế giới quan quan niệm về thế giới.

    (Danh)
    Họ Quan.Một âm là quán.

    (Động)
    Xét thấu, nghĩ thấu.
    ◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh : Quán Tự Tại Bồ Tát hành thâm Bát-nhã Ba-la-mật-đa thời, chiếu kiến ngũ uẩn giai không, độ nhất thiết khổ ách , Bồ Tát Quán Tự Tại, khi tiến sâu vào Tuệ Giác Siêu Việt, nhận chân ra năm hợp thể đều là (tự tánh) Không, liền độ thoát mọi khổ ách.

    (Danh)
    Nhà dựng trên cao, bên ngoài cung vua, để vui chơi.
    ◇Lễ Kí : Sự tất xuất du vu quán chi thượng (Lễ vận ) Việc xong, đi ra chơi ở nhà lầu.

    (Danh)
    Lầu, gác cao.
    ◎Như: Nhật quán là tên nhà lầu cao để xem mặt trời trên núi Thái Sơn .
    ◇Sử Kí : Nhị Thế thượng quán nhi kiến chi, khủng cụ, Cao tức nhân kiếp lệnh tự sát , , (Lí Tư truyện ) Nhị Thế lên lầu xem thấy thế, hoảng sợ, (Triệu) Cao liền nhân đấy bức bách Nhị Thế phải tự sát.

    (Danh)
    Miếu đền của đạo sĩ.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhất nhật, tự song trung kiến nữ lang, tố y yểm ánh hoa gian. Tâm nghi quán trung yên đắc thử , , . (Hương Ngọc ) Một hôm, từ trong cửa sổ thấy một người con gái, áo trắng thấp thoáng trong hoa. Bụng lấy làm lạ sao ở trong đền đạo sĩ lại có người này.

    (Danh)
    Họ Quán.
    quan, như "quan sát" (vhn)

    Chữ gần giống với 觀:

    ,

    Dị thể chữ 觀

    , ,

    Chữ gần giống 觀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觀 Tự hình chữ 觀 Tự hình chữ 觀 Tự hình chữ 觀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀

    quan:quan sát

    Gới ý 15 câu đối có chữ 觀:

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    Hoa đường thái kết quan loan vũ,Tú các ty liên khán phượng phi

    Nhà hoa lụa tết xem loan múa,Gác đẹp tơ sen ngắm phượng bay

    觀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觀 Tìm thêm nội dung cho: 觀