Cao su chống va đập cửa
Chữ 瑀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑀, chiết tự chữ VŨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑀:
瑀
Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;
瑀 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 瑀
(Danh) Một loại đá đẹp như ngọc.(Danh) Vật trang sức bằng ngọc đeo trên mình.
Nghĩa của 瑀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: VŨ
vũ; đá giống ngọc。像玉的石头。
Số nét: 14
Hán Việt: VŨ
vũ; đá giống ngọc。像玉的石头。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瑀 Tìm thêm nội dung cho: 瑀
