Chữ 坦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坦, chiết tự chữ NGẨN, THƯỠN, THẢN, ĐẤT, ĐẬT, ĐẮT, ĐỨT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦:

坦 thản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坦

Chiết tự chữ ngẩn, thưỡn, thản, đất, đật, đắt, đứt bao gồm chữ 土 旦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坦 cấu thành từ 2 chữ: 土, 旦
  • thổ, đỗ, độ
  • đán, đắn, đến
  • thản [thản]

    U+5766, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan3;
    Việt bính: taan2
    1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 3. [坦克車] thản khắc xa;

    thản

    Nghĩa Trung Việt của từ 坦

    (Động) Để hở ra, lộ.
    ◎Như: thản hung lộ bối
    ló ngực phơi lưng.

    (Tính)
    Bằng phẳng.
    ◎Như: thản đồ đường bằng phẳng.

    (Tính)
    Thảnh thơi, thẳng thắn, trong lòng không vướng mắc.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích , (Thuật nhi ) Người quân tử thì thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.

    (Danh)
    Chàng rể.
    ◎Như: hiền thản rể của tôi.

    (Danh)
    Họ Thản.

    đất, như "đất đai, quả đất, ruộng đất" (vhn)
    đắt, như "đắt đỏ; đắt khách" (btcn)
    đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (btcn)
    thản, như "bình thản" (btcn)
    đật, như "lật đật" (gdhn)
    ngẩn, như "ngẩn ngơ, ngớ ngẩn" (gdhn)
    thưỡn, như "thưỡn ngực" (gdhn)

    Nghĩa của 坦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǎn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: THẢN
    1. bằng phẳng。平。
    坦途
    con đường bằng phẳng
    平坦
    bằng phẳng
    2. thẳng thắn; ngay thẳng; bộc trực。坦白。
    坦率
    thẳng thắn
    3. bình thản; lòng bình thản。心里安定。
    坦然
    thản nhiên
    Từ ghép:
    坦白 ; 坦诚 ; 坦荡 ; 坦缓 ; 坦克 ; 坦克兵 ; 坦然 ; 坦桑尼亚 ; 坦实 ; 坦率 ; 坦途

    Chữ gần giống với 坦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Chữ gần giống 坦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坦 Tự hình chữ 坦 Tự hình chữ 坦 Tự hình chữ 坦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

    ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
    thưỡn:thưỡn ngực
    thản:bình thản
    đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
    đật:lật đật
    đắt:đắt đỏ; đắt khách
    đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
    坦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坦 Tìm thêm nội dung cho: 坦