Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坦, chiết tự chữ NGẨN, THƯỠN, THẢN, ĐẤT, ĐẬT, ĐẮT, ĐỨT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦:
坦
Pinyin: tan3;
Việt bính: taan2
1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 3. [坦克車] thản khắc xa;
坦 thản
Nghĩa Trung Việt của từ 坦
(Động) Để hở ra, lộ.◎Như: thản hung lộ bối 坦胸露背 ló ngực phơi lưng.
(Tính) Bằng phẳng.
◎Như: thản đồ 坦途 đường bằng phẳng.
(Tính) Thảnh thơi, thẳng thắn, trong lòng không vướng mắc.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích 君子坦蕩蕩, 小人長戚戚 (Thuật nhi 述而) Người quân tử thì thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.
(Danh) Chàng rể.
◎Như: hiền thản 賢坦 rể của tôi.
(Danh) Họ Thản.
đất, như "đất đai, quả đất, ruộng đất" (vhn)
đắt, như "đắt đỏ; đắt khách" (btcn)
đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (btcn)
thản, như "bình thản" (btcn)
đật, như "lật đật" (gdhn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ, ngớ ngẩn" (gdhn)
thưỡn, như "thưỡn ngực" (gdhn)
Nghĩa của 坦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: THẢN
1. bằng phẳng。平。
坦途
con đường bằng phẳng
平坦
bằng phẳng
2. thẳng thắn; ngay thẳng; bộc trực。坦白。
坦率
thẳng thắn
3. bình thản; lòng bình thản。心里安定。
坦然
thản nhiên
Từ ghép:
坦白 ; 坦诚 ; 坦荡 ; 坦缓 ; 坦克 ; 坦克兵 ; 坦然 ; 坦桑尼亚 ; 坦实 ; 坦率 ; 坦途
Số nét: 8
Hán Việt: THẢN
1. bằng phẳng。平。
坦途
con đường bằng phẳng
平坦
bằng phẳng
2. thẳng thắn; ngay thẳng; bộc trực。坦白。
坦率
thẳng thắn
3. bình thản; lòng bình thản。心里安定。
坦然
thản nhiên
Từ ghép:
坦白 ; 坦诚 ; 坦荡 ; 坦缓 ; 坦克 ; 坦克兵 ; 坦然 ; 坦桑尼亚 ; 坦实 ; 坦率 ; 坦途
Chữ gần giống với 坦:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦
| ngẩn | 坦: | ngẩn ngơ, ngớ ngẩn |
| thưỡn | 坦: | thưỡn ngực |
| thản | 坦: | bình thản |
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đật | 坦: | lật đật |
| đắt | 坦: | đắt đỏ; đắt khách |
| đứt | 坦: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |

Tìm hình ảnh cho: 坦 Tìm thêm nội dung cho: 坦
