Từ: 可身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可身 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěshēn]
vừa vặn; vừa người; hợp。可体。
这件大衣长短、肥瘦都合适, 穿着真可身。
cái áo này người cao thấp, gầy ốm đều thích hợp, mặc vào đều hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
可身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可身 Tìm thêm nội dung cho: 可身