Từ: 面筋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面筋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面筋 trong tiếng Trung hiện đại:

[miàn·jin] tinh bột mì; nhựa lúa mì。食品,用面粉加水拌和,洗去其中所含的淀粉,剩下的混合蛋白质就是面筋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt
面筋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面筋 Tìm thêm nội dung cho: 面筋