Từ: 无足轻重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无足轻重:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 足 • 轻 • 重

Nghĩa của 无足轻重 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúzúqīngzhòng] Hán Việt: VÔ TÚC KHINH TRỌNG
không quan trọng gì; không đáng để ý; không đáng kể。不关紧要。也说无足重轻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh轻:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)
无足轻重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无足轻重 Tìm thêm nội dung cho: 无足轻重