Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 重唱 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngchàng] đồng diễn; hát bè; hát nhiều bè; khúc đồng diễn。两个或两个以上的歌唱者,各按所担任的声部演唱同一歌曲。按人数多少,可分为二重唱、三重唱、四重唱等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱
| sướng | 唱: | sung sướng |
| xang | 唱: | xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm) |
| xướng | 唱: | hát xướng |
| xắng | 唱: | xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối) |
| xẳng | 唱: | nói xẳng (cứng cỏi) |
| xẵng | 唱: | nói xẵng; rượu còn xẵng lắm |

Tìm hình ảnh cho: 重唱 Tìm thêm nội dung cho: 重唱
