Từ: 虐待 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虐待:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngược đãi
Đối xử tàn ác với người khác hoặc với động vật.

Nghĩa của 虐待 trong tiếng Trung hiện đại:

[nüèdài] ngược đãi; hành hạ。用残暴狠毒的手段待人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虐

ngước:ngước mắt
ngược:bạo ngược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi
虐待 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虐待 Tìm thêm nội dung cho: 虐待