Cao su chống va đập cửa

Từ: 台扇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台扇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台扇 trong tiếng Trung hiện đại:

[táishàn] quạt bàn。放在桌子上用的有座子的电扇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến:làm phiên phiến
thiên:thiên (cái quạt)
台扇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台扇 Tìm thêm nội dung cho: 台扇