Từ: 常言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常言 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángyán] câu cửa miệng; câu thường dùng; quán ngữ; câu thường nói。习惯上常说的像谚语、格言之类的话,如"不经一事,不长一智"、"人勤地不懒"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
常言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常言 Tìm thêm nội dung cho: 常言