Từ: 锥刀之末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锥刀之末:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锥刀之末 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīdāozhīmò] lợi nhỏ; lợi không đáng kể。小刀的边缘。比喻细微之利。也说"锥刀之利"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锥

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt
锥刀之末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锥刀之末 Tìm thêm nội dung cho: 锥刀之末