Cao su chống va đập cửa
Từ: ngấm tận xương tuỷ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngấm tận xương tuỷ:
Dịch ngấm tận xương tuỷ sang tiếng Trung hiện đại:
沦肌浃髓 《浸透肌肉, 深入骨髓。比喻感受或受影响深。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngấm
| ngấm | 汵: | ngấm nước |
| ngấm | 𣵴: | ngấm nước |
| ngấm | 澿: | ngấm nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tận
| tận | 侭: | tận cùng (cùng đường) |
| tận | 儘: | tận cùng (cùng đường) |
| tận | 𫩺: | (nôn. mửa) |
| tận | 尽: | vô tận |
| tận | 盡: | tận tình |
| tận | 羡: | tận cùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xương
| xương | 昌: | xương thịnh (phát đạt) |
| xương | 猖: | xương quyết (bệnh lan tràn) |
| xương | 荭: | |
| xương | 𩩪: | xương cốt |
| xương | 𩩫: | xương cốt |
| xương | 鯧: | xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt) |
| xương | 鲳: | xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt) |

Tìm hình ảnh cho: ngấm tận xương tuỷ Tìm thêm nội dung cho: ngấm tận xương tuỷ
