Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚶, chiết tự chữ HAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚶:
蚶
Pinyin: han1, qu2;
Việt bính: ham1;
蚶 ham
Nghĩa Trung Việt của từ 蚶
(Danh) Con sò.§ Vì vỏ sò cứng, có đường vằn và góc cạnh như mái ngói nên tục gọi là ngõa lăng tử 瓦楞子. Cũng gọi là: khôi cáp 魁蛤, ham tử 蚶子.
ham, như "ham (sò huyết)" (gdhn)
Nghĩa của 蚶 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蚶:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚶
| ham | 蚶: | ham (sò huyết) |

Tìm hình ảnh cho: 蚶 Tìm thêm nội dung cho: 蚶
