Chữ 蚶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚶, chiết tự chữ HAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚶:

蚶 ham

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚶

Chiết tự chữ ham bao gồm chữ 虫 甘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚶 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 甘
  • chùng, hủy, trùng
  • cam
  • ham [ham]

    U+86B6, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han1, qu2;
    Việt bính: ham1;

    ham

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚶

    (Danh) Con sò.
    § Vì vỏ sò cứng, có đường vằn và góc cạnh như mái ngói nên tục gọi là ngõa lăng tử
    . Cũng gọi là: khôi cáp , ham tử .
    ham, như "ham (sò huyết)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hān]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHAM
    sò; con sò。蚶子。
    红蚶
    sò huyết
    Từ ghép:
    蚶田 ; 蚶子

    Chữ gần giống với 蚶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Chữ gần giống 蚶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚶 Tự hình chữ 蚶 Tự hình chữ 蚶 Tự hình chữ 蚶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚶

    ham:ham (sò huyết)
    蚶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚶 Tìm thêm nội dung cho: 蚶