Cao su chống va đập cửa

Từ: 夹肝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夹肝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夹肝 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāgān]
giáp can (tuyến tuỵ của trâu, bò, dê, lợn)。牛、羊、猪等动物的胰腺作为食物时叫夹肝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 
夹肝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夹肝 Tìm thêm nội dung cho: 夹肝