Từ: 处理品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处理品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处理品 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔlǐpǐn] hàng thanh lý; hàng giảm giá。减价或变价出售的物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
处理品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处理品 Tìm thêm nội dung cho: 处理品