Cao su chống va đập cửa

Chữ 稣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稣, chiết tự chữ TÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稣:

稣 tô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稣

Chiết tự chữ bao gồm chữ 鱼 禾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稣 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 禾
  • ngư
  • hoà, hòa
  • []

    U+7A23, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 穌;
    Pinyin: su1;
    Việt bính: sou1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 稣

    Giản thể của chữ .
    tô, như "tô vẽ" (gdhn)

    Nghĩa của 稣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (穌)
    [sū]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÔ
    tỉnh lại。同"苏"(苏醒)。

    Chữ gần giống với 稣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

    Dị thể chữ 稣

    ,

    Chữ gần giống 稣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稣 Tự hình chữ 稣 Tự hình chữ 稣 Tự hình chữ 稣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稣

    :tô vẽ
    稣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稣 Tìm thêm nội dung cho: 稣