Cao su chống va đập cửa
Chữ 稣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稣, chiết tự chữ TÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稣:
稣
Biến thể phồn thể: 穌;
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1;
稣 tô
tô, như "tô vẽ" (gdhn)
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1;
稣 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 稣
Giản thể của chữ 穌.tô, như "tô vẽ" (gdhn)
Nghĩa của 稣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (穌)
[sū]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: TÔ
tỉnh lại。同"苏"(苏醒)。
[sū]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: TÔ
tỉnh lại。同"苏"(苏醒)。
Chữ gần giống với 稣:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Dị thể chữ 稣
穌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稣
| tô | 稣: | tô vẽ |

Tìm hình ảnh cho: 稣 Tìm thêm nội dung cho: 稣
