Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nguyễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nguyễn:
Pinyin: ruan3, juan4, yuan2;
Việt bính: jyun2 jyun5;
阮 nguyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 阮
(Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn.
§ Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, cho nên mượn dùng như chữ điệt 姪.
(Danh) Đàn Nguyễn.
(Danh) Họ Nguyễn.
nguyễn, như "họ Nguyễn" (vhn)
ngán, như "ngao ngán" (btcn)
ngón, như "ngón tay" (btcn)
ngoãn, như "ngoan ngoãn" (btcn)
Nghĩa của 阮 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruǎn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: NGUYỄN
1. đàn Nguyễn (tên gọi tắt của đàn Hàm)。阮咸(乐器)的简称。
2. họ Nguyễn。(Ruǎn)姓。
Từ ghép:
阮咸
Số nét: 12
Hán Việt: NGUYỄN
1. đàn Nguyễn (tên gọi tắt của đàn Hàm)。阮咸(乐器)的简称。
2. họ Nguyễn。(Ruǎn)姓。
Từ ghép:
阮咸
Tự hình:

Dịch nguyễn sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyễn
| nguyễn | 䏓: | nguyễn (lòng trắng trứng) |
| nguyễn | 阮: | họ Nguyễn |

Tìm hình ảnh cho: nguyễn Tìm thêm nội dung cho: nguyễn
