Từ: nguyễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nguyễn:

阮 nguyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguyễn

nguyễn [nguyễn]

U+962E, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ruan3, juan4, yuan2;
Việt bính: jyun2 jyun5;

阮 nguyễn

Nghĩa Trung Việt của từ 阮

(Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.

(Danh)
Tục gọi cháu là nguyễn.
§ Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, cho nên mượn dùng như chữ điệt 姪.

(Danh)
Đàn Nguyễn.

(Danh)
Họ Nguyễn.

nguyễn, như "họ Nguyễn" (vhn)
ngán, như "ngao ngán" (btcn)
ngón, như "ngón tay" (btcn)
ngoãn, như "ngoan ngoãn" (btcn)

Nghĩa của 阮 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: NGUYỄN
1. đàn Nguyễn (tên gọi tắt của đàn Hàm)。阮咸(乐器)的简称。
2. họ Nguyễn。(Ruǎn)姓。
Từ ghép:
阮咸

Chữ gần giống với 阮:

阥, 阦, 阧, 阨, 阪, 阬, 阮, 阯, 阰, 阱, 防, 阳, 阴, 阵, 阶, 𨸚,

Chữ gần giống 阮

隞, 限, 陘, 陗, 陖, 陕, 陔, 陓, 陒, 陑,

Tự hình:

Tự hình chữ 阮 Tự hình chữ 阮 Tự hình chữ 阮 Tự hình chữ 阮

Dịch nguyễn sang tiếng Trung hiện đại:

阮

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyễn

nguyễn䏓:nguyễn (lòng trắng trứng)
nguyễn阮:họ Nguyễn
nguyễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nguyễn Tìm thêm nội dung cho: nguyễn