Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn nguyên
Nguồn đầu của dòng nước.Mượn chỉ căn nguyên, khởi nguyên. ◇Tư Mã Quang 光:
Phù trị loạn, an nguy, tồn vong chi bổn nguyên, giai tại nhân quân chi tâm
亂, 危, 源, (Tiến tu tâm trị quốc chi yếu trát tử trạng 狀) Căn nguyên của yên loạn, an nguy, còn mất, đều ở trong lòng của vua.Căn bổn, chỉ phương diện trọng yếu nhất của sự vật.

Nghĩa của 本源 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnyuán]
nguồn gốc; căn nguyên; khởi điểm (nguồn gốc phát sinh sự vật)。事物产生的根源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
本源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本源 Tìm thêm nội dung cho: 本源