Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 碧梧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧梧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích ngô
Cây ngô đồng lá biếc. ◇Đỗ Phủ 甫:
Hương đạo trác dư anh vũ lạp, Bích ngô tê lão phượng hoàng chi
粒, 枝 (Thu hứng 興) Chim anh vũ ăn rồi, còn bỏ thừa những hạt lúa thơm, Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梧

ngô:cây ngô
碧梧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧梧 Tìm thêm nội dung cho: 碧梧