Cao su chống va đập cửa

Từ: 孙子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孙子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孙子 trong tiếng Trung hiện đại:

[sūn·zi] cháu trai。儿子的儿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
孙子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孙子 Tìm thêm nội dung cho: 孙子