Từ: 貢生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貢生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cống sanh, cống sinh
Thời đại khoa cử, chỉ học sinh giỏi ở phủ, châu, huyện được tuyển cho lên kinh đô vào trường Thái học; gồm có
phó cống
貢,
bạt cống
貢,
ưu cống
貢,
tuế cống
貢,
ân cống
貢, v.v.

Nghĩa của 贡生 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngshēng] cống sinh。明清两代科举制度中,由府、州、县学推荐到京师国子监学习的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貢

cóng:cóng nước
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
gúng: 
gỏng:gắt gỏng
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
貢生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貢生 Tìm thêm nội dung cho: 貢生