Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碓, chiết tự chữ ĐÔI, ĐỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碓:
碓
Pinyin: dui4, dui1;
Việt bính: deoi3;
碓 đối
Nghĩa Trung Việt của từ 碓
(Danh) Cối giã gạo.đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)
Nghĩa của 碓 trong tiếng Trung hiện đại:
[duì]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÔI
cối giã gạo。舂米用具,用柱子架起一根木杠,杠的一端装一块圆形的石头,用脚连续踏另一端,石头就连续起落,去掉下面石臼中的糙米的皮。简单的碓只是一个石臼,用杵捣米。
Từ ghép:
碓房
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÔI
cối giã gạo。舂米用具,用柱子架起一根木杠,杠的一端装一块圆形的石头,用脚连续踏另一端,石头就连续起落,去掉下面石臼中的糙米的皮。简单的碓只是一个石臼,用杵捣米。
Từ ghép:
碓房
Chữ gần giống với 碓:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碓
| đôi | 碓: | cặp đôi; đôi co |

Tìm hình ảnh cho: 碓 Tìm thêm nội dung cho: 碓
