Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 碓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碓, chiết tự chữ ĐÔI, ĐỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碓:

碓 đối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碓

Chiết tự chữ đôi, đối bao gồm chữ 石 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碓 cấu thành từ 2 chữ: 石, 隹
  • thạch, đán, đạn
  • chuy
  • đối [đối]

    U+7893, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dui4, dui1;
    Việt bính: deoi3;

    đối

    Nghĩa Trung Việt của từ 碓

    (Danh) Cối giã gạo.
    đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)

    Nghĩa của 碓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duì]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÔI
    cối giã gạo。舂米用具,用柱子架起一根木杠,杠的一端装一块圆形的石头,用脚连续踏另一端,石头就连续起落,去掉下面石臼中的糙米的皮。简单的碓只是一个石臼,用杵捣米。
    Từ ghép:
    碓房

    Chữ gần giống với 碓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Chữ gần giống 碓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碓 Tự hình chữ 碓 Tự hình chữ 碓 Tự hình chữ 碓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碓

    đôi:cặp đôi; đôi co
    碓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碓 Tìm thêm nội dung cho: 碓