Từ: 表针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表针 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎozhēn] kim đồng hồ。钟表或各种测试仪表上指示刻度的针。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
表针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表针 Tìm thêm nội dung cho: 表针