Chữ 飛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飛, chiết tự chữ BAY, PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飛:

飛 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飛

飛

Chiết tự chữ 飛

Chiết tự chữ bay, phi bao gồm chữ 飞 升 飞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飛 cấu thành từ 3 chữ: 飞, 升, 飞
  • 飞 phi
  • 升 thăng, thưng
  • 飞 phi
  • phi [phi]

    U+98DB, tổng 9 nét, bộ Phi 飞 [飛]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 飞;
    Pinyin: fei1;
    Việt bính: fei1
    1. [不翼而飛] bất dực nhi phi 2. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 3. [勞燕分飛] lao yến phân phi 4. [飛機] phi cơ 5. [倦飛鳥] quyện phi điểu;

    飛 phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 飛

    (Động) Bay (bằng cánh như chim).
    ◇Vương Bột 王
    勃: Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc 落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc.

    (Động)
    Bay bổng, phất phơ, lung lay.
    ◇Hàn Dực 韓翊: Xuân thành vô xứ bất phi hoa 春城無處不飛花 (Hàn thực 寒食) Thành xuân không nơi nào là không có hoa bay.

    (Động)
    Tán phát.
    ◇Văn tuyển 文選: Nguyệt thướng hiên nhi phi quang 月上軒而飛光 (Giang yêm 江淹) Trăng lên hiên cửa, trải rộng ánh sáng.

    (Tính)
    Nhanh (như bay).
    ◎Như: phi bộc 飛瀑 thác nước chảy xiết từ trên cao.
    ◇Lí Bạch 李白: Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天 (Vọng Lô san bộc bố thủy 望廬山瀑布水) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời.

    (Tính)
    Không có căn cứ, không đâu.
    ◎Như: phi ngữ 飛語 lời đồn đãi không căn cứ, phi thư 飛書 thơ giấu không kí tên, phi ngữ 飛語 lời phỉ báng.

    (Tính)
    Bất ngờ.
    ◎Như: phi họa 飛禍 họa bất ngờ.

    (Tính)
    Cao vút từng không.
    ◇Trương Chánh Kiến 張正見: Phi đống lâm hoàng hạc, Cao song độ bạch vân 飛棟臨黃鶴, 高窗度白雲 (Lâm cao đài 臨高臺) Cột vút không trung hạc vàng đến, Cửa sổ cao mây trắng đậu.

    (Phó)
    Gấp, kíp, mau lẹ.
    ◎Như: phi báo 飛報 báo cấp tốc, phi bôn 飛奔 chạy nhanh.

    (Danh)
    Tiếng bổng, tiếng cao.
    ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Phàm thanh hữu phi trầm 凡聲有飛沉 (Thanh luật 聲律) Âm thanh có tiếng cao tiếng thấp.

    phi, như "phi ngựa; phi cơ" (vhn)
    bay, như "bay nhảy" (btcn)

    Chữ gần giống với 飛:

    飛,

    Dị thể chữ 飛

    飞,

    Chữ gần giống 飛

    榌, 騛, 飜, 飝, 蒟, 蒠, 蒡, 蒢, 蒣, 蒞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飛 Tự hình chữ 飛 Tự hình chữ 飛 Tự hình chữ 飛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飛

    bay飛:bay nhảy
    phi飛:phi ngựa; phi cơ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 飛:

    不圖花萼終聯集,何忍雁行各自飛

    Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

    Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

    云漢橋成牛女渡,春台簫引鳳凰飛

    Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

    Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

    何知一夢飛蝴蝶,竟使千秋泣杜鵑

    Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

    Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

    北苑花飛寒繐帳,西窗月落冷深閨

    Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

    Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

    碧海云生龍對舞,丹山日出鳳雙飛

    Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

    Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

    月圓花好,鳳舞龍飛

    Nguyệt viên hoa hảo,Phượng vũ long phi

    Trăng tròn hoa đẹp,Phượng múa rồng bay

    花朝日暖青鸞舞,柳絮風和紫燕飛

    Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

    Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

    春風柳絮雙飛燕,夜雨青燈萬卷書

    Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

    Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

    飛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飛 Tìm thêm nội dung cho: 飛