Từ: 各个 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各个:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 各个 trong tiếng Trung hiện đại:

[gègè] 1. mỗi cái; mỗi; tất cả mọi cái。每个;所有的那些个。
各个厂矿
mỗi nhà máy hầm mỏ
各个方面
mỗi phương diện
2. từng cái; mỗi cái。逐个。
各个击破
đập tan từng cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy
各个 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各个 Tìm thêm nội dung cho: 各个