Từ: 合共 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合共:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合共 trong tiếng Trung hiện đại:

[hégòng] tổng cộng; gộp chung。一共。
两个班合共八十人。
tổng cộng hai lớp có 80 người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 
合共 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合共 Tìm thêm nội dung cho: 合共