Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 峡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峡, chiết tự chữ GIÁP, HIỆP, HẠP, KẼM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峡:
峡 hạp, giáp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 峡
峡
Biến thể phồn thể: 峽;
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;
峡 hạp, giáp
hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (gdhn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;
峡 hạp, giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 峡
Giản thể của chữ 峽.hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (gdhn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)
Nghĩa của 峡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (峽)
[xiá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: HIỆP
Hiệp; eo; eo sông; chỗ hai quả núi kẹp dòng sông ở giữa (thường dùng làm tên đất)。两山夹水的地方(多用于地名)。
三门峡。(在河南)。
Tam Môn Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
青铜峡(在宁夏)。
Thanh Đồng Hiệp (ở tỉnh Ninh Hạ, Trung Quốc).
Từ ghép:
峡谷
[xiá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: HIỆP
Hiệp; eo; eo sông; chỗ hai quả núi kẹp dòng sông ở giữa (thường dùng làm tên đất)。两山夹水的地方(多用于地名)。
三门峡。(在河南)。
Tam Môn Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
青铜峡(在宁夏)。
Thanh Đồng Hiệp (ở tỉnh Ninh Hạ, Trung Quốc).
Từ ghép:
峡谷
Dị thể chữ 峡
峽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峡
| hiệp | 峡: | hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan |
| kẽm | 峡: | (Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá) |

Tìm hình ảnh cho: 峡 Tìm thêm nội dung cho: 峡
